Trang chủ

Khối 4

Kết quả kiểm tra giữa kì II - Lớp 4D3 - Năm học 2013-2014
Ngày đăng 31/03/2014 | 12:00 | Lượt xem: 355

STT

HỌ VÀ TÊN

ĐIỂM

GHI
 CHÚ

Tiếng Việt

Toán

Đọc tiếng

Đọc hiểu

Đọc

Viết

TV

1 Nguyễn Hải  An 5 4 9 9 9 9.5  
2 Hồ Hiếu Thảo  An 5 4 9 9.5 9 10  
3 Bùi Phương Anh 5 4 9 9 9 10  
4 Nguyễn Ngọc Phương  Anh 5 4.5 9 10 10 9.5  
5 Ngô Hà  Chi 5 5 10 10 10 10  
6 Phạm Linh  Đan 5 4 9 8.5 9 9.5  
7 Đoàn Việt  Dũng 4 4 8 6.5 7 8  
8 Bùi Tiến  Dũng 4.5 3.5 8 8 8 8.5  
9 Đặng Hà  Duyên 5 5 10 10 10 10  
10 Trần Phạm Quang  Dương 4.5 4.5 9 8.5 9 9  
11 Bùi Thái Gia 4.5 4.5 9 8.5 9 9  
12 Phạm Hương  Giang 5 5 10 8.5 9 10  
13 Nguyễn Thanh  Hiền 4.5 4.5 9 8.5 8 9  
14 Đỗ Huy  Hoàng 4.5 4.5 9 8 8 9  
15 Vũ Đức  Hùng 5 4.5 9 9 9 9.5  
16 Vũ Việt  Hưng 5 4 9 8.5 9 8.5  
17 Nguyễn Thị Mai Hương 5 4 9 9 9 10  
18 Đặng Quang  Huy 5 4.5 9 9 9 9  
19 Phạm Huy  Khánh 5 4 9 8.5 9 9  
20 Trần Mạnh Kiên 5 4.5 9 9 9 9.5  
21 Đinh Hiểu  Linh 5 5 10 9 9 9  
22 Lê Khánh  Linh 5 4.5 9 9 9 10  
23 Trần Thùy  Linh 4 4 8 7 7 7  
24 Bùi Bích Linh 5 4.5 9 9 9 10  
25 Phạm Bảo Long 5 4 9 9 9 9.5  
26 Nguyễn Công  Luận 5 4 9 9 9 9.5  
27 Phạm Thị Ngọc  My 5 4.5 9.5 9 9 9.5  
28 Đỗ Đức Nam 5 4 9 9 9 9.5  
29 Bùi Quốc  Phú 4.5 3.5 8 7 7 9  
30 Bùi Vũ  Phương 5 4.5 9.5 8.5 8 9.5  
31 Nguyễn Ngân Phương 5 4.5 9.5 9 9 8.5  
32 Nguyễn Đình Minh  Quang 5 5 10 9 9 9  
33 Vũ Minh  Tân 4.5 4 8.5 8 8 8  
34 Nguyễn Duy  Thành 4.5 3.5 8 7.5 8 8  
35 Vũ Tuấn Thành 5 4 9 9 9 9.5  
36 Phạm Thùy  Trang 5 4 9 8.5 9 9  
37 Trần Thùy  Trang 5 4.5 9.5 9 9 9  
38 Đỗ Minh  Tuấn 5 5 10 9 9 9.5  
39 Phạm Mạnh  Tuấn 5 5 10 9 9 9  
40 Nguyễn Diệu  Vy 5 5 10 9 9 9.5  
41 Trần Hạnh  Vy 5 5 10 9 9 9.5