Trang chủ

Khối 2

Kết quả kiểm tra khảo sát đầu năm - Lớp 2B8 - Năm học 2014-2015
Ngày đăng 27/09/2014 | 12:00 | Lượt xem: 402

STT SBD HỌ VÀ TÊN ĐIỂM GHI
 CHÚ
Tiếng Việt Toán
Đ.tiếng Đ.hiểu Đọc Viết TV
1 301 Ngô Mậu Hiệp An 6 1.5 7.5 9 8 9  
2 302 Nguyễn Ngọc Mỹ Anh 7 1.5 8.5 9 9 10  
3 303 Nguyễn Thế Anh 6.5 1.5 8 8 8 7.75  
4 304 Bùi Hữu Việt Anh 7 1.5 8.5 7.5 8 6.5  
5 305 Đỗ Nguyễn Hùng Anh 6.5 2 8.5 9.5 9 8.75  
6 306 Trần Ngọc Tú Anh 6.5 2 8.5 8.5 9 8.5  
7 307 Vũ Nguyễn Phương Anh 6 2 8 9 9 7.75  
8 308 Nguyễn Ngọc Quỳnh Anh 6 0 6 8.5 7 9.25  
9 309 Nguyễn Hữu Nhật Anh 7 2 9 8 9 9.25  
10 310 Nguyễn Ngọc Ánh 6 1.5 7.5 7 7 9.5  
11 311 Hoàng Gia Bách 6 1.5 7.5 4 6 9.5  
12 312 Nguyễn Vân Chi 7 2.5 9.5 10 10 8.75  
13 313 Phạm Diệp Chi 7 2.5 9.5 9.5 10 10  
14 314 Phan Đăng Duy 6.5 1.5 8 7 8 9  
15 315 Đặng Thừa Đạt 6.5 1.5 8 7 8 7.75  
16 316 Lê Thị Hương  Giang 6 1.5 7.5 2 5 4.75  
17 317 Mai Thị Nam Giang 7 2 9 9.5 9 9.5  
18 318 Đào Phạm Huyền 6.5 1.5 8 9 9 9.75  
19 319 Vũ Ngân 7 2.5 9.5 9.5 10 9.5  
20 320 Mạc Trương Thái 6.5 2 8.5 7.5 8 5.75  
21 321 Vũ Thái Hân 7 2.5 9.5 6.5 8 8  
22 322 Nguyễn Gia Hân 7 2.5 9.5 9 9 9.25  
23 323 Lê Trung Hiếu 7 2 9 8.5 9 8.75  
24 324 Nguyễn Trung Hiếu 7 1.5 8.5 9.5 9 9.25  
25 325 Trần Khải Hưng 6.5 1.5 8 8 8 8.75  
26 326 Phạm Nguyễn Gia Khánh 7 2 9 9.5 9 10  
27 327 Ngô An Khánh 6 2 8 9 9 9.5  
28 328 Nguyễn Tùng Lâm 6 0 6 8.5 7 9.25  
29 329 Nguyễn Pha 6 1.5 7.5 9.5 9 9.75  
30 330 Hoàng Khánh Linh 7 2.5 9.5 8.25 9 10  
31 331 Phạm Đức Mạnh 5.5 2 7.5 9.25 8 9.5  
32 332 Trần Hoàng Minh 6 2 8 8.5 8 9.25  
33 333 Đoàn Bảo Minh 6.5 1.5 8 8 8 10  
34 334 Nguyễn Bình Minh 6.5 1.5 8 7 8 9.25  
35 335 Đỗ Hà My 6.5 2 8.5 8.5 9 7.75  
36 336 Ngô Minh Ngọc 7 2 9 9.5 9 9.25  
37 337 Nguyễn Bảo Ngọc 7 0.5 7.5 9 8 7.5  
38 338 Phạm Vũ Linh Nhi 7 1.5 8.5 10 9 9  
39 339 Phạm Đức Sơn 6 2 8 6 7 9  
40 340 Nguyễn Hồng Sơn 7 2.25 9.25 9 9 9.25  
41 341 Mai Hoàng Thanh 6 1.5 7.5 7.5 8 9.5  
42 342 Phạm Phương Thảo 6.5 1.5 8 9 9 10  
43 343 Nguyễn Hoàng Ngọc Thư 6.5 1.5 8 9.5 9 7.5  
44 344 Hoa Minh Thư 6 2 8 10 9 9.25  
45 345 Nguyễn Minh Tuấn 6.5 2.5 9 7.25 8 9.75  
46 346 Nguyễn Minh Tuyết 5.5 1.5 7 9.5 8 8.25  
47 347 Trần Thảo Vi 7 2.5 9.5 10 10 8