Trang chủ

Hồ sơ học sinh

Kết quả kiểm tra khảo sát chất lượng đầu năm 2012 – 2013, lớp 2B2
Ngày đăng 30/09/2012 | 12:00 | Lượt xem: 509

STT Họ và tên Điểm Toán Ghi chú
Tiếng việt
Đ. tiếng Đ. hiểu Đọc Viết TV
1 Đoàn Phương  Anh 7 2 9 9.5 9 8.25  
2 Nguyễn Ngọc Anh 7 2 9 9.5 9 8.25  
3 Phạm Thị Hiền Anh 6 2 8 9.5 9 10  
4 Phạm Thu  Anh 6.5 3 9.5 9.5 9 10  
5 Vũ Nam  Anh 7 2 9 9.5 9 10  
6 Nguyễn Ngọc  Cường 7 3 10 10 10 8.5  
7 Hoàng Hải Đăng 6 1.5 7.5 9.5 9 9  
8 Đoàn Ngọc Đức 6.5 2 8.5 9 9 10  
9 Vũ Minh  Đức 6 3 9 9 9 9  
10 Lê Quốc  Dũng 6.5 2.5 9 8.5 9 9  
11 Đoàn Thùy Dương 6 1.5 7.5 10 9 10  
12 Phạm Nguyễn Yến  Dương 6.5 1.5 8 9.5 8 7  
13 Trịnh Thùy Dương 6 2 8 8.5 8 9  
14 Nguyễn Vũ Minh Hải 7 2 9 9 9 9  
15 Nguyễn Minh Hiếu 6 1 7 6 6 6  
16 Lê Việt  Hòa 7 3 10 10 10 8  
17 Đinh Thị Khánh Huyền 7 3 10 9.5 10 9.75  
18 Ngô Thị Khánh Huyền 7 2 9 10 9 8.5  
19 Phạm Khánh Huyền 7 2 9 10 9 9.5  
20 Lê Nguyễn Vân Khánh 7 2 9 10 9 9.75  
21 Đào Nguyễn  Khoa 6 2 8 9.5 9 9.5  
22 Phạm Ngọc  Khoa 6 2.5 8.5 9 9 10  
23 Lê Thị Minh  Khuê 7 3 10 9 9 10  
24 Vũ Thanh Lâm 6.5 2.5 9 10 9 10  
25 Hoàng Linh Linh 6.5 2 8.5 10 9 8.5  
26 Lê Ngọc Phương Linh 7 3 10 9 9 10  
27 Phạm Bá Hà Linh 7 2 9 10 9 9.25  
28 Nguyễn Đại Long 7 2 9 9 9 9.5  
29 Phạm Đức  Long 7 2.5 9.5 9 9 9  
30 Đặng Xuân Hạnh Mai 7 3 10 10 10 10  
31 Ngô Trịnh Quang Minh 7 3 10 10 10 10  
32 Vũ Nguyễn Hiển Minh 6.5 3 9.5 10 10 6  
33 Ngô Ngọc  Nhi 6.5 3 9.5 9.5 9 10  
34 Trần Yến  Nhi 7 2 9 10 9 10  
35 Phạm Linh  Phong 7 3 10 10 10 9.5  
36 Lê Nguyễn Hà Phương 7 3 10 9.5 10 10  
37 Nguyễn Quỳnh  Phương 7 3 10 9.5 10 10  
38 Phạm Bích  Phương 7 3 10 9 9 10  
39 Đỗ Minh  Quang 7 3 10 9.5 10 9.75  
40 Lê Trần Phú  Tài 7 3 10 9.5 10 9.75  
41 Nguyễn Thị Ngọc Trang 7 3 10 10 10 8.5  
42 Nguyễn Hoàng Uyên 7 3 10 9 9 9  
43 Phạm Trọng  Việt 6.5 0.5 7 9.5 8 8.5